Đổi đo lường hàng ngày trong trình duyệt: độ dài, khối lượng, nhiệt độ, diện tích, thể tích, tốc độ và thời gian. Hệ số dùng định nghĩa SI và quốc tế chính xác (ví dụ 1 inch = 25,4 mm, 1 pound = 0,45359237 kg). Nhiệt độ dùng công thức. Chọn độ chính xác hiển thị, đảo đơn vị và thử các phép đổi phổ biến như cm sang feet và inch.
Với đơn vị tuyến tính: giá_trị_đích = giá_trị_nguồn × (hệ_số_nguồn ÷ hệ_số_đích).
Độ dài dùng mét; khối lượng kilôgam; diện tích m²; thể tích m³; tốc độ m/s; thời gian giây.
Inch đúng bằng 0,0254 m và pound quốc tế đúng bằng 0,45359237 kg.
Nhiệt độ qua kelvin: K = C + 273,15 và K = (F − 32) × 5/9 + 273,15.
Phép tính giữ toàn bộ độ chính xác; chỉ số hiển thị bị làm tròn.
đích = nguồn × (f_nguồn / f_đích); nhiệt qua K
100 cm sang inch: 100 × (0,01 / 0,0254) ≈ 39,3701 in với bốn chữ số thập phân.
70 kg sang pound: 70 × (1 / 0,45359237) ≈ 154,3236 lb.
20°C sang Fahrenheit: (20 × 9/5) + 32 = 68°F.
Chiều cao 175 cm là 5 ft cộng khoảng 8,90 in.
Có với các đơn vị được cung cấp. Inch và pound theo định nghĩa SI. Nhiệt độ dùng quan hệ chuẩn Celsius/Fahrenheit/kelvin.
Đơn vị đất đai khác nhau theo vùng. Trang chỉ đăng định nghĩa đã xác minh. Đơn vị khu vực bị bỏ qua cho đến khi có nguồn và ngày xác minh.
Không. Giá trị dưới 0 K bị từ chối kèm thông báo cạnh ô nhập.
Có. Fluid ounce, cup, pint, quart và gallon theo hệ thông dụng Mỹ, không phải imperial Anh.
Không. Mọi phép đổi chạy trong trình duyệt của bạn.
Chỉ số làm tròn bạn thấy và sao chép. Phép đổi bên trong vẫn giữ độ chính xác đầy đủ.
Công cụ chỉ đưa ra ước tính và không phải lời khuyên tài chính, y tế hay pháp lý.
Mét, độ dài imperial và chiều cao hàng ngày.
Nhập số hữu hạn. Cho phép số âm với nhiệt độ.
Số chữ số thập phân của kết quả.
100 Xentimét (cm) → 39,3701 Inch (in)
Phép đổi phổ biến
Kết quả
100 Xentimét (cm) → 39,3701 Inch (in)